banner
Thứ Năm, ngày 14 tháng 12 năm 2017 Đặt trang này làm trang chủ | Tin ảnh | Phản hồi | Liên hệ | Sitemap
Skip Navigation Links
Trang chính
Skip Navigation Links
۩ Tin hoạt động
▪ Tin tức-sự kiện
▪ Giáo dục đào tạo
▪ Tổ chức - Đoàn thể
▪ NCKH và Quan hệ quốc tế
▪ Học sinh - Sinh viên
▪ Tuyển sinh
Skip Navigation Links
۩ Giới thiệu
Skip Navigation Links
۩ Tổ chức đoàn thể
Skip Navigation Links
۩ Cán bộ nhân viên
Skip Navigation Links
۩ Lịch công tác
Skip Navigation Links
۩ Lịch giảng Lý thuyết
Skip Navigation Links
۩ Lịch giảng Lâm sàng
Skip Navigation Links
۩ Thông tin nội bộ
Skip Navigation Links
۩ Thông tin Tuyển sinh
Skip Navigation Links
۩ Thông tin Đào tạo
Skip Navigation Links
۩ Đề tài NCKH
Skip Navigation Links
۩ Góc Đoàn trường
Skip Navigation Links
۩ Điểm học tập
Skip Navigation Links
۩ Công khai CLGD
Skip Navigation Links
۩ Thư viện bài giảng
Skip Navigation Links
۩ Biểu mẫu


anh
anh
anh
anh
anh
Ký sinh 1 - Cao đẳng Xét nghiệm 5
SK môi trường và VS - Cao đẳng Xét nghiệm 5
TT Hồ Chí Minh - Cao đẳng Xét nghiệm 5
Vi sinh 1 - Cao đẳng Xét nghiệm 5
Huyết học 1 - Cao đẳng Xét nghiệm 5
KT XN cơ bản 2 - Cao đẳng Xét nghiệm 5
Anh văn chuyên ngành - Cao đẳng Điều dưỡng 10C
Anh văn chuyên ngành - Cao đẳng Điều dưỡng 10B
Anh văn chuyên ngành - Cao đẳng Điều dưỡng 10A
Cấp cứu ban đầu - Cao đẳng Điều dưỡng 10A
CSSK trẻ em - Cao đẳng Điều dưỡng 10C
CSSK tâm thần - Cao đẳng Điều dưỡng 10C
CSSK tâm thần - Cao đẳng Điều dưỡng 10B
CSSK tâm thần - Cao đẳng Điều dưỡng 10A
Thực hành NCKH - Cao đẳng Điều dưỡng 10C
GT &THĐD - Cao đẳng Điều dưỡng 10A
Y học cổ truyền - Cao đẳng Điều dưỡng 10B
TT Hồ Chí Minh - Cao đẳng Điều dưỡng 10A
TT Hồ Chí Minh - Cao đẳng Điều dưỡng 10B
TT Hồ Chí Minh - Cao đẳng Điều dưỡng 10C
Số lượt đã truy cập
525600
Số đang truy cập
84

Học sinh - Sinh viên

KẾT QUẢ KỲ THI TỐT NGHIỆP PHẦN CHUYÊN KHOA THÁNG 3/2017

LỚP: Y HỌC DỰ PHÒNG 6 VÀ 3

Số TT

Họ và tên

Giới

Ngày sinh

Nơi sinh

 

Ghi chú

tính

LTTH

THNN

1

Trần Khánh

An

Nam

13/04/1996

Quảng Bình

6.0

5.5

 

2

Lê Thị Trâm

Anh

Nữ

02/06/1996

Thừa Thiên Huế

6.5

5.0

 

3

Hồ Thị

Chăm

Nữ

06/08/1994

Thừa Thiên Huế

5.5

5.0

 

4

Dương Thị Bảo

Châu

Nữ

16/07/1995

Thừa Thiên Huế

6.5

6.0

 

5

Nguyễn Đỗ Tố

Châu

Nữ

29/04/1996

Quảng Ngãi

8.0

6.0

 

6

Rah Lan

Chen

Nam

22/02/1988

Gia Lai

6.5

5.0

 

7

Nguyễn Văn

Đang

Nam

30/04/1994

Bình Định

8.5

6.0

 

8

Lê Thị

Diệu

Nữ

02/01/1996

Quảng Trị

7.5

5.5

 

9

Võ Thị Phương

Dung

Nữ

30/04/1995

Quảng Trị

8.5

5.5

 

10

Đinh Thị

Dước

Nữ

10/10/1993

Bình Định

7.0

5.0

 

11

Văn Thị Thùy

Dương

Nữ

26/09/1996

Thừa Thiên Huế

7.5

5.0

 

12

Lê Thị Ánh

Duyên

Nữ

01/03/1995

Thừa Thiên Huế

5.0

5.0

 

13

Trần Hoàng Khánh

Duyên

Nữ

10/02/1995

Thừa Thiên Huế

6.5

5.5

 

14

Trần Thị Thanh Lệ

Hằng

Nữ

23/12/1996

Quảng Bình

6.5

5.0

 

15

Nguyễn Thị

Nữ

11/02/1996

Thừa Thiên Huế

7.5

5.0

 

16

Lê Thị Thanh

Hiền

Nữ

13/10/1995

Quảng Trị

8.5

5.0

 

17

Nguyễn Thị

Hiền

Nữ

24/09/1995

Quảng Bình

5.5

5.5

 

18

Nguyễn Xuân Thu

Hiền

Nữ

25/03/1995

Thừa Thiên Huế

8.5

7.0

 

19

Nguyễn Tất

Hòa

Nam

16/11/1995

Quảng Trị

6.5

5.5

 

20

Nguyễn Thị

Hòa

Nữ

18/04/1989

Thừa Thiên Huế

7.0

5.0

 

21

Nguyễn Quang

Hưng

Nam

28/10/1993

Quảng Trị

8.5

5.5

 

22

Hoàng Thị Diễm

Hương

Nữ

03/10/1996

Thừa Thiên Huế

8.5

5.5

 

23

Lê Thị Minh

Hương

Nữ

04/09/1996

Quảng Trị

7.0

5.0

 

24

Nguyễn Thị Thanh

Hương

Nữ

20/09/1996

Thừa Thiên Huế

6.5

5.0

 

25

Võ Thị Thu

Hương

Nữ

02/02/1996

Quảng Bình

8.0

5.0

 

26

Phạm Thị

Huyền

Nữ

21/06/1996

Quảng Bình

6.5

5.5

 

27

Trần Bá

Khiêm

Nam

10/03/1996

Thừa Thiên Huế

8.5

5.0

 

28

Lê Chí

Khoa

Nam

04/01/1996

Thừa Thiên Huế

9.0

5.5

 

29

Phạm Thị Mộng

Kiều

Nam

10/02/1995

Thừa Thiên Huế

7.5

6.0

 

30

Trương Thị Thảo

Linh

Nữ

01/09/1996

Đăk Lăk

7.5

5.0

 

31

Đặng Thị

Loan

Nữ

04/06/1996

Thừa Thiên Huế

8.0

2.5

Hỏng

32

Đỗ Thị

Loan

Nữ

07/08/1995

Thừa Thiên Huế

9.0

5.0

 

33

Trần Thị Mai

Ly

Nữ

19/09/1996

Quảng Trị

6.0

5.0

 

34

Trương Thị Ly

Ly

Nữ

20/06/1996

Quảng Trị

7.0

5.5

 

35

Lại Đức Duy

Minh

Nam

22/12/1991

Khánh Hòa

5.5

5.0

 

36

Nguyễn Thị Trà

My

Nữ

25/05/1995

Thừa Thiên Huế

8.0

5.0

 

37

Hoàng Thị Thúy

Nga

Nữ

20/12/1995

Quảng Trị

6.0

5.0

 

38

Nguyễn Thị Bích

Ngọc

Nữ

13/05/1996

Thừa Thiên Huế

8.5

6.0

 

39

Nguyễn Thúy

Ngọc

Nữ

25/08/1996

Nghệ An

6.0

5.0

 

40

Lê Thị Tuyết

Nhung

Nữ

03/02/1995

Quảng Nam - ĐN

9.5

10.0

 

41

Phan Thị Lâm

Oanh

Nữ

12/03/1996

Thừa Thiên Huế

8.0

7.0

 

42

Nguyễn Văn Bảo

Quốc

Nam

28/07/1995

Thừa Thiên Huế

7.5

5.0

 

43

Nguyễn Thị Như

Quyên

Nữ

20/05/1996

Đăk Lăk

7.5

5.0

 

44

Lê Thị Hoa

Sim

Nữ

01/01/1994

Thừa Thiên Huế

6.0

5.0

 

45

Lê Ngọc

Sơn

Nam

18/04/1996

Quảng Bình

8.0

5.5

 

46

Đinh Thanh

Song

Nam

20/08/1996

Quảng Bình

5.0

5.5

 

47

Đặng Thị Hoài

Tâm

Nữ

21/01/1994

Thừa Thiên Huế

9.0

5.5

 

48

Lê Phước Nhật

Tân

Nam

11/05/1995

Thừa Thiên Huế

7.0

5.0

 

49

Võ Tự Nhật

Tân

Nam

21/10/1996

Thừa Thiên Huế

8.0

5.0

 

50

Ngô Minh Thanh

Thảo

Nữ

02/07/1996

Thừa Thiên Huế

8.0

5.5

 

51

Ng Diệp Thạch

Thảo

Nữ

18/02/1996

Thừa Thiên Huế

7.5

5.0

 

52

Trần Thị Thanh

Thảo

Nữ

17/10/1995

Quảng Bình

7.5

5.0

 

53

Ngô Thị

Thi

Nữ

12/11/1995

Thừa Thiên Huế

6.0

5.0

 

54

Thịnh

Nam

21/09/1994

Thừa Thiên Huế

7.5

5.5

 

55

Nguyễn Thị Tâm

Thư

Nữ

17/12/1996

Thừa Thiên Huế

6.5

5.0

 

56

Hồ Thị Út

Thương

Nữ

20/02/1994

Thừa Thiên Huế

8.0

5.0

 

57

Nguyễn Thị Thu

Thúy

Nữ

26/01/1989

Thừa Thiên Huế

7.5

6.0

 

58

Phan Thị Ngọc

Thúy

Nữ

04/01/1995

Thừa Thiên Huế

6.5

6.0

 

59

Đặng Thị Thùy

Trang

Nữ

09/08/1996

Quảng Bình

8.5

5.5

 

60

Nguyễn Thị Nam

Trang

Nữ

08/12/1995

Quảng Trị

9.0

6.0

 

61

Nguyễn Thị Thu

Trang

Nữ

24/09/1995

Gia Lai

8.0

5.0

 

62

Phan Thị Ngọc

Trang

Nữ

01/01/1996

Thừa Thiên Huế

7.0

5.5

 

63

Lê Phước Nhật

Trường

Nam

29/03/1995

Thừa Thiên Huế

8.5

9.5

 

64

Hà Tố

Uyên

Nữ

05/11/1996

Quảng Bình

8.0

5.0

 

65

Mai Thị Thanh

Vân

Nữ

08/11/1995

Thừa Thiên Huế

9.0

7.0

 

66

Đặng Quốc

Vinh

Nam

21/10/1996

Thừa Thiên Huế

5.5

7.0

 

67

Hà Thị

Xinh

Nữ

15/01/1994

Quảng Trị

9.0

7.5

 

68

Trần Thị

Xuân

Nữ

19/02/1996

Quảng Trị

5.0

6.0

 

69

Hồ Giang Trường

Sơn

Nam

02/12/1992

Thừa Thiên Huế

5.0

5.5

YHDP 3


 ♦Các tin liên quan
Lịch thi, phòng thi học kỳ I năm học 2017-2018, Khối: Trung cấp (Niên chế) (13/12/2017)
Danh sách học sinh, sinh viên bảo lưu, miễn học, miễn thi năm học 2017-2018 (07/12/2017)
Danh sách sinh viên năm 3 thiếu điểm các môn phải tham dự học lại vào tháng 12 năm 2017. (28/11/2017)
LỊCH THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 - 2018 - KHỐI CAO ĐẲNG (NIÊN CHẾ, TÍN CHỈ), TRUNG CẤP (TÍN CHỈ) (24/11/2017)





Liên kết
Liên kết

Giấy phép số 41/GP-TTĐT do Cục quản lý Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử cấp ngày 06 tháng 08 năm 2008
Trưởng Ban biên tập: TS.BS. Nguyễn Văn Tuấn
Bản quyền: Trường Cao đẳng Y tế Huế
Địa chỉ: 01 Nguyễn Trường Tộ - Tp Huế
Điện thoại: 0234 3822414 - Fax: 0234 3848068
Email: cdythue@cdythue.edu.vn

Cong ty dich vu thiet ke web